• slider
  • slider
  • slider

Những câu giao tiếp tiếng Hàn để đi du lịch

Đi du lịch là cơ hội tuyệt vời để chúng ta tận hưởng cuộc sống, cảnh quan, không gian mới, tìm cảm hứng và niềm vui mới nhất là đi du lịch nước ngoài. Chỉ cần vài tiếng đi máy bay là chúng ta có thể thỏa sức khám phá nền văn hóa khác. Tuy nhiên, các bạn vẫn ngại ngần khi đi du lịch Hàn Quốc vì vốn tiếng Hàn chưa có ? Bạn không học tiếng Hàn nhưng vẫn có thể nói tiếng Hàn đủ để giao tiếp với người bản xứ, bạn có tin không?
Nếu bạn muốn chuẩn bị cho một chuyến du lịch quốc tế qua Hàn Quốc, sẽ thật là một điều thiếu sót nếu bạn không học tiếng Hàn. Nếu không biết tiếng Hàn, bạn sẽ gặp khó khăn trong giao tiếp. Hoặc nếu người hướng dẫn viên du lịch nói tiếng Hàn, bạn cũng sẽ không hiểu được họ đang nói gì. Vì vậy hãy học tiếng Hàn dành cho du khách.

Đất nước Hàn Quốc

Hàn Quốc là đất nước phát triển, năng động, có nhiều danh lam thắng cảnh đẹp, phong tục truyền thống độc đáo, nếu chỉ cảm nhận qua màn hình tivi thì có lẽ chưa đủ. Nếu có cơ hội bạn đừng bỏ quá miền đất Kim Chi này nhé. 
 
Học tiếng Hàn để đi du lịch

Phương pháp học tiếng Hàn để đi du lịch

>>Xem thêm:http://hoctienghan.com/n36/hoc-tieng-han-de-du-lich-de-dang-hon.html

Những học viên đang học tiếng Hàn rất mong muốn một lần được đặt chân đến đất nước này. Một mặt là du lịch, một mặt là để bạn ứng dụng được những gì đã học trong tiếng Hàn. Thật thú vị khi bạn có thể nói chuyện với những người bản ngữ phải không. Để du lịch Hàn Quốc thuận lợi bạn nên học 1 số câu tiếng Hàn thông dụng, bên cạnh đó là một số từ vựng liên quan đến chủ đề du lịch. 
 
Hàn Quốc nổi tiếng là một đất nước có khá nhiều cảnh đẹp và ẩm thực ngon. Nhiều cảnh quay và món ăn trong các bộ phim hàn khiến chúng ta không khỏi ngưỡng mộ. Những năm gần đây, khá nhiều người Việt nam chọn hàn Quốc là điểm đến cho chuyến du lịch nghỉ dưỡng của mình. Vậy hãy cùng học một vào câu chào tiếng Hàn để chuyến du lịch của bạn thêm thú vị nhé.

Như nhiều người đã biết, câu chào tiếng Hàn phổ biến và thông dụng nhất là “An-nyeong Ha-se-yo”.  

Câu chào tiếng Hàn “An-nyeong Ha-se-yo” có thể dùng cho bất cứ thời điểm nào trong ngày. Tiếng Hàn không phân biệt chào buổi sáng – trưa – chiều như trong Tiếng Anh.

Là khách du lịch đến xứ sở kim chi, bạn có thể dùng câu này cho bất cứ người Hàn nào bạn gặp, nhưng nhớ kèm theo một cái cúi đầu và sau đó là một nụ cười tươi nữa nhé. Chỉ bấy nhiêu thôi là bạn đã tạo được ấn tượng đẹp với người Hàn rồi.

Tuy nhiên nếu bạn muốn “chuyên nghiệp” hơn, thì hãy chào “An-nyong-ha-sim-ni-kka” với những người lớn tuổi hơn. Câu chào này thể hiện sự tôn kính với các bậc bề trên, người lớn tuổi.

Ngoài ra, còn một câu chào tiếng hàn nữa cho những người mới gặp nhau lần đầu đó là “ Ban–ga –sưm-ni-ta”.

Còn chào khi bắt máy điện thoại thì người Hàn sẽ nói là “Yeo-bo-se-yo” , nó tương đơng như “a-lô” trong tiếng Việt vậy nên bạn lưu ý đừng dùng khi gặp nhau trực tiếp nhé.

Để chia tay, tiếng Hàn cũng những câu chào tạm biệt như: “An-nyơng-hi ga-se-yô” (chà phải cẩn thận không là dễ nhầm với chào gặp mặt lắm đấy)

Bạn bè thân mật thì có thể nói “Jal ga.” nghĩa là “Tạm biệt, mình đi đây”.
 
Kinh nghiệm học tiếng Hàn hiệu  quả

Kinh nghiệm học tiếng Hàn hiệu quả

>>Xem thêm:http://kinhdoanhchungcu.net

Dưới đây là một số câu giao tiềng tiếng Hàn thông dụng, bạn tham khảo nhé!

1. 언제 관광을 하 시겠습니까?
Khi nào ông định đi du lịch ?

2. 나는 다음 주일에 여행을 하려고하니다
Tôi định đi du lịch vào tuần sau

3 . 어디로 가십니까?
Ông định đi đâu ?

4 . 경주에 있는 보국사에 갈려고 합니다
Tôi định đi chùa bulkusa ở kyongju

5 .  저도 함께 가드릴까요?
Tôi đi cùng có được không ?

6 . 이것이 서울 경주간의 기차와 고속버스의 완전한 시간표입니다
Đây là vé tầu hỏa và xe bus đi seoul –kyongju.

7 .  혼자 가십니까
Ông đi một mình à

8 .  이닙니다. 한국 친구와 함께 갑니다
Không , tôi đi cùng bạn Hàn Quốc

9 .  기자로 여행 하십니까?
Ông sẽ đi du lịch bằng tàu hỏa sao?

10 .  아닙니다.고속버스로 갑니다
Không . tôi đi bằng xe bus tốc hành
 
11 .  비행기로 가려고 합니다
Tôi định đi bằng máy bay

12 .  제주도를 여행 하려고 합니다
Tôi định đi du lịch ở đảo Jeju

13 .  배로 여행 하려고 하니다
Tôi định đi du lịch bằng tàu

14 .  한라산을 꼬 보십시오
Nhất định ông phải xem núi halla nhé

15 . 몇 시에 비행기가 떠납니까?
Mấy giờ thì máy bay cất cánh ?

16 . 비행기는 도시 반에 떠날 것입니다
2 giờ rưỡi máy bay sẽ cất cánh

17 .  표를 보여 주십시요
Hãy cho tôi xem vè

18 . 우리는 약 일주일간 제주도에 머무르려고 힙니다
Chúng tôi định ở Jẹu khoảng một tuần

19 .  부산에서 제주도까지 배로 약 여덟 시간이 걸립니다
Từ busan đi Jeju bằng tầu mất khoảng 8 tiếng

20. 기자는 언제 보산으로 떠납니까?
Khi nào thì xe lửa khởi hành đi Busan ?

21.  부산행 일등 차표 두장 만 주십시오
Bán cho tôi 2 vé loại nhất đi Busan

22 .  이 기치는 침대차가 있습니까?
Xe lửa này có khoang giường nằm không ?

23 .  이것이 부산행 기차입니까?
Đây là xe lửa đi Busan ?

24 .  자 타십시오 ,기차는 몇 분 내에 떠납니다
Xin mời ông lên tàu .Tầu Hỏa sẽ rời bến trong mấy phút nữa

25 .  전주로 가는 고속버스 정거장은 어디입니까?
Chỗ để xe đi Jeonju là ở đâu ?

26 .  신반포 근처입니다
Nó ở gần Sibalpo

27 . 해인사로 가는 약도를 그려 주 시겠습니까?
Vẽ cho tôi đường đến Heisxa được không ?

28 .  유명한 불국사는 어디 있습니까?
Ngôi chùa nổi tiếng nằm ở đâu ?

29 .  나는 당신을 정거장에서 배웅하겠습니다
Tôi sẽ đưa ông ra tận bến xe

30 .  감사합니다.그곳에서 만납시다 !
Xin cảm ơn . chúng ta gặp nhau ở chỗ đó nhé!
 
31. 창가 침대 아디 있지요?
Vường nằm cạnh cửa sổ ở đâu?

32 .  식당자는 어디있지요?
Khu ăn uống ở đâu ?

33 .  다음 역은 어디입니까?
Ga sau là ở đâu ?

34 .  자,오 분 간 휴식입니다
Nào, chúng ta nghỉ 5 phút

35 .  이 강의 이름은 무엇입니까?
Con sông này tên là gì ?

36 .  우리는 몇 시간 전에 대전을 지나 대구에 가까이 가고있습니다
Mấy tiếng trước chúng ta đã đi qua Deajeon và gần đến Deagu rồi

37 .  화물차에 제 트렁크가 있습니다
Có cái thùng xe ở xe tải chở hàng

38 .  내일 준비를 합시다!
Ngày mai chúng ta chuẩn bị nhé!

39 . 안내소는 어디 있습니까?
Khu hướng dẫn ở đâu?

40 .  참 아름답습니다. 이 마을의 이름은무엇입니까?
Ôi, đẹp quá , làng này tên gì vậy?
 
Đây là những câu chào tiếng Hàn đơn giản để bạn đi du lịch thôi. Còn nếu bạn muốn học thêm tiếng Hàn bài bản hơn, bạn sẽ cần những thầy cô có trình độ giảng dạy chuyên nghiệp.

Trên đây là những kinh nghiệm tiếng hàn giao tiếp  chủ đề đi du lịch hàn quốc mà mình muốn được chia sẻ với các bạn. 

Bây giờ bạn đã biết làm thế nào để có được một chuyến đi hoàn hảo phải không? Hãy học tiếng Hàn ngay từ hôm nay để có những trải nghiệm tuyệt vời nhé! Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Đăng nhập để post bài

Quảng cáo




Website rao vặt